Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring something into question

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu ˈkwɛsʧən/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt câu hỏi về cái gì đó phr.

Định nghĩa · to raise doubts about something

“This evidence brings his story into question.”Bằng chứng này đặt câu hỏi về câu chuyện của anh ấy.

“We need to bring the facts into question.”Chúng ta cần đặt câu hỏi về các sự thật.

Mẹo IELTS · Hữu ích khi viết về sự hoài nghi.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ ra sự không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...