Từ vựng A2

Chủ đề weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloudy

/ˈklaʊdi/ A2 phổ biến #570

Nghĩa

Nhiều mây adj.

Định nghĩa · Having many clouds in the sky; not sunny.

“Cloudy sky.”Trời nhiều mây.

“The forecast says it will be cloudy.”Dự báo nói trời sẽ nhiều mây.

Đồng nghĩa overcastgrey
Trái nghĩa sunnyclear
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Mô tả thời tiết trong bài thi bằng từ này.

Ghi chú · Nhiều mây, có thể dùng cho chất lỏng đục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...