Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring someone to the table

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə ðə ˈteɪ.bəl/ B1 IELTS

Nghĩa

mời ai tham gia thảo luận phr.

Định nghĩa · to involve someone in a discussion or negotiation

“We need to bring everyone to the table for this decision.”Chúng ta cần mời mọi người tham gia thảo luận cho quyết định này.

“Let's bring the stakeholders to the table.”Hãy mời các bên liên quan tham gia thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng làm việc nhóm.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh thảo luận hoặc thương thảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...