bring closure to
Nghĩa
Định nghĩa · to provide a sense of resolution
“The final report will bring closure to the investigation.”Báo cáo cuối cùng sẽ đem lại cảm giác kết thúc cho cuộc điều tra.
“This ceremony will bring closure to the families.”Buổi lễ này sẽ đem lại cảm giác kết thúc cho các gia đình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kết thúc.
Ghi chú · Dùng khi kết thúc một quá trình hoặc sự kiện.