Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring closure to

/brɪŋ ˈkloʊʒər tə/ B1 IELTS

Nghĩa

đem lại cảm giác kết thúc phr.

Định nghĩa · to provide a sense of resolution

“The final report will bring closure to the investigation.”Báo cáo cuối cùng sẽ đem lại cảm giác kết thúc cho cuộc điều tra.

“This ceremony will bring closure to the families.”Buổi lễ này sẽ đem lại cảm giác kết thúc cho các gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kết thúc.

Ghi chú · Dùng khi kết thúc một quá trình hoặc sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...