Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring something to bear

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə bɛr/ B1 IELTS

Nghĩa

áp dụng điều gì đó cho một mục đích phr.

Định nghĩa · to apply something for a purpose

“We need to bring all our resources to bear on this project.”Chúng ta cần áp dụng tất cả nguồn lực vào dự án này.

“They brought their expertise to bear on the problem.”Họ đã áp dụng chuyên môn của mình vào vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc áp dụng nguồn lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...