Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring someone down a peg

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn daʊn ə pɛg/ B1 IELTS

Nghĩa

hạ thấp sự tự tin của ai đó phr.

Định nghĩa · to reduce someone's confidence or pride

“Winning the game brought him down a peg.”Chiến thắng trận đấu đã hạ thấp sự tự tin của anh ấy.

“She needed to be brought down a peg after boasting.”Cô ấy cần phải hạ thấp sự tự tin sau khi khoe khoang.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khiêm tốn.

Ghi chú · Dùng khi muốn khiêm tốn ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...