Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring someone back to reality

/brɪŋ ˈsʌmwʌn bæk tu rɪˈælɪti/ B1 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó nhận ra sự thật. phr.

Định nghĩa · to make someone realize the truth.

“He needed someone to bring him back to reality.”Anh ấy cần ai đó khiến anh ấy nhận ra sự thật.

“Sometimes we need to bring each other back to reality.”Đ đôi khi chúng ta cần khiến nhau nhận ra sự thật.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn nhắc nhở ai đó.

Ghi chú · Thường dùng khi ai đó đang mơ mộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...