Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring something to the fore

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tu ðə fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa điều gì đó ra trước mắt. phr.

Định nghĩa · to make something more noticeable.

“This issue needs to be brought to the fore.”Vấn đề này cần được đưa ra trước mắt.

“We should bring our concerns to the fore.”Chúng ta nên đưa những lo ngại của mình ra trước mắt.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về vấn đề cần chú ý.

Ghi chú · Sử dụng khi muốn nhấn mạnh điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...