bring something to the fore
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tu ðə fɔr/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa điều gì đó ra trước mắt.
phr.
Định nghĩa · to make something more noticeable.
“This issue needs to be brought to the fore.”Vấn đề này cần được đưa ra trước mắt.
“We should bring our concerns to the fore.”Chúng ta nên đưa những lo ngại của mình ra trước mắt.
Cụm hay dùng
bring issues to the forebring concerns to the fore
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về vấn đề cần chú ý.
Ghi chú · Sử dụng khi muốn nhấn mạnh điều gì đó.