take pride
Nghĩa
Định nghĩa · to feel satisfaction in something
“I take pride in my work.”Tôi tự hào về công việc của mình.
“She takes pride in her achievements.”Cô ấy tự hào về những thành tựu của mình.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tự tin.
Ghi chú · Thể hiện cảm giác tự hào về điều gì đó.