Kho từ › Collocations · take + … › take a picture

take a picture

B1 phr. 📁 Collocations · take + … IELTS
chụp một bức ảnh
UK /teɪk ə ˈpɪkʧər/ · US /teɪk ə ˈpɪkʧər/
to capture an image with a camera
Can you take a picture of us?
→ Bạn có thể chụp một bức ảnh của chúng tôi không?
He took a picture of the sunset.→ Anh ấy đã chụp một bức ảnh của hoàng hôn.
Đồng nghĩa
capture an image
Collocations
take a quick picturetake a beautiful picture
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo.
Dùng để chỉ việc chụp ảnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...