Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the train

/teɪk ðə treɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

đi bằng tàu phr.

Định nghĩa · to travel by train

“I usually take the train to work.”Tôi thường đi tàu đến nơi làm việc.

“They decided to take the train for their trip.”Họ đã quyết định đi tàu cho chuyến đi của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thuận tiện.

Ghi chú · Dùng khi nói về phương tiện di chuyển bằng tàu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...