Kho từ › Collocations · bring + … › bring someone into the picture

bring someone into the picture

B1 phr. 📁 Collocations · bring + … IELTS
bao gồm ai đó vào tình huống
UK /brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈɪntu ðə ˈpɪkʧər/ · US /brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈɪntu ðə ˈpɪkʧər/
to include someone in a situation or information
It's important to bring him into the picture.
→ Điều quan trọng là phải bao gồm anh ấy vào tình huống.
She needs to be brought into the picture for the project.→ Cô ấy cần được đưa vào tình huống dự án.
Đồng nghĩa
includeinformupdate
Collocations
bring someone on boardbring someone alongbring someone in
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp.
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh làm việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...