Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring someone into the picture

/brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈɪntu ðə ˈpɪkʧər/ B1 IELTS

Nghĩa

bao gồm ai đó vào tình huống phr.

Định nghĩa · to include someone in a situation or information

“It's important to bring him into the picture.”Điều quan trọng là phải bao gồm anh ấy vào tình huống.

“She needs to be brought into the picture for the project.”Cô ấy cần được đưa vào tình huống dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...