Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring something to the next stage

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə nɛkst steɪdʒ/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa điều gì đó đến giai đoạn tiếp theo phr.

Định nghĩa · to advance something to a new level

“We need to bring this project to the next stage.”Chúng ta cần đưa dự án này đến giai đoạn tiếp theo.

“They brought their plans to the next stage of development.”Họ đã đưa kế hoạch của mình đến giai đoạn phát triển tiếp theo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tiến bộ.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...