EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · bring + … › bring something to the next stage
bring something to the next stage
B1
phr.
📁 Collocations · bring + …
IELTS
đưa điều gì đó đến giai đoạn tiếp theo
UK /brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə nɛkst steɪdʒ/
·
US /brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə nɛkst steɪdʒ/
to advance something to a new level
We need to bring this project to the next stage.
→ Chúng ta cần đưa dự án này đến giai đoạn tiếp theo.
They brought their plans to the next stage of development.
→ Họ đã đưa kế hoạch của mình đến giai đoạn phát triển tiếp theo.
Đồng nghĩa
advance
progress
develop
Collocations
bring ideas to the next stage
bring designs to the next stage
bring products to the next stage
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự tiến bộ.
Sử dụng khi nói về sự phát triển.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
bring a smile
/brɪŋ ə smaɪl/
khiến ai đó vui vẻ
bring attention
/brɪŋ əˈtɛnʃən/
khiến mọi người chú ý đến điều gì đó
bring change
/brɪŋ tʃeɪndʒ/
khiến điều gì đó trở nên khác biệt
bring joy
/brɪŋ dʒɔɪ/
mang lại niềm vui
bring hope
/brɪŋ hoʊp/
mang lại lý do để ai đó cảm thấy tích cực
bring light
/brɪŋ laɪt/
làm cho điều gì đó rõ ràng hơn
bring peace
/brɪŋ piːs/
mang lại trạng thái bình yên
bring happiness
/brɪŋ ˈhæpɪnəs/
khiến ai đó cảm thấy hạnh phúc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · bring + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...