Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

20. Thời tiết

41 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  41 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈweðər/
n.
Thời tiết
Nice weather today.
Thời tiết đẹp.
Chi tiết
The weather is nice today.Thời tiết hôm nay đẹp.
Đồng nghĩaclimateconditions
Cụm hay dùngbad weatherweather forecastweather report
Họ từweather (v)weatherproof (adj)
Không đếm được; thời tiết trong ngắn hạn.
/wɔːrm/
adj.
Ấm
Warm clothes for winter.
Quần áo ấm cho mùa đông.
Chi tiết
They gave us a warm welcome.Họ chào đón chúng tôi nồng nhiệt.
Đồng nghĩaheatedcozy
Cụm hay dùngwarm weatherwarm welcomewarm clothes
Họ từwarmth (n)warmly (adv)warm (v)
Cảm giác dễ chịu; cũng chỉ sự thân thiện.
/wɪnd/
n.
Gió
Strong wind.
Gió mạnh.
Chi tiết
The wind is strong today.Hôm nay gió mạnh.
Đồng nghĩabreezegust
Cụm hay dùngstrong windwind blowsagainst the wind
Họ từwindy (adj)windless (adj)
Gió: thường dùng với 'strong' hoặc 'light'.
/reɪn/
n.
Mưa
Heavy rain today.
Mưa to hôm nay.
Chi tiết
The rain stopped.Mưa đã tạnh.
Đồng nghĩadownpourshower
Cụm hay dùngheavy rainrain dropsrain forest
Họ từrainy (adj)rainfall (n)rain (v)
Danh từ không đếm được; mưa.
/ˈtɛmpərətʃər/
danh từ
nhiệt độ
The temperature is very high.
Nhiệt độ rất cao.
Chi tiết
The temperature dropped suddenly.Nhiệt độ giảm đột ngột.
Đồng nghĩaheatwarmth
Cụm hay dùnghigh temperaturelow temperatureroom temperature
Họ từtemperate (adj)temperature (n)
Nhiệt độ: dùng với 'high/low'.
/ˈwɛð.ərˈfɔːr.kæst/
n.phr
Bản tin dự báo thời tiết
I check the weather forecast every morning before going out.
Tôi kiểm tra bản tin dự báo thời tiết mỗi sáng trước khi ra ngoài.
Chi tiết
The weather forecast predicts rain.Dự báo thời tiết dự đoán có mưa.
Đồng nghĩaweather reportforecast
Cụm hay dùngcheck the weather forecastweather forecast saysaccurate forecast
Họ từforecast (v)forecaster (n)
Bản tin dự báo thời tiết: viết liền hoặc cách.
/ˈsʌni/
adj.
Nắng
Sunny day.
Ngày nắng.
Chi tiết
She has a sunny personality.Cô ấy có tính cách vui vẻ.
Đồng nghĩabrightclear
Cụm hay dùngsunny daysunny weathersunny smile
Họ từsun (n)sunshine (n)sunniness (n)
Tính từ chỉ trời nắng; cũng chỉ tính cách vui vẻ.
/ˈsʌnʃaɪn/
danh từ
ánh nắng
The sunshine brightened up the entire room.
Ánh nắng làm sáng bừng cả căn phòng.
Chi tiết
We sat in the sunshine.Chúng tôi ngồi dưới ánh nắng.
Đồng nghĩasunlightsunbeams
Cụm hay dùngenjoy the sunshinebright sunshine
Họ từsunshiny (adj)
Không đếm được; ánh nắng trực tiếp.
/ˈaɪ.si/
n
Lạnh lẽo
The road is icy, so drive carefully to avoid accidents.
Con đường lạnh lẽo, vì vậy hãy lái xe cẩn thận để tránh tai nạn.
Chi tiết
Be careful on icy roads.Cẩn thận trên đường đóng băng.
Đồng nghĩafrozenglacial
Cụm hay dùngicy roadsicy windicy conditions
Họ từice (n)icily (adv)
Lạnh lẽo: thường dùng cho đường đóng băng.
/ˈætməsfɪr/
danh từ
không khí
The atmosphere at the party was great.
Không khí tại bữa tiệc rất tuyệt.
Chi tiết
The atmosphere is tense.Bầu không khí căng thẳng.
Đồng nghĩaairambiance
Cụm hay dùngatmospheric pressurefriendly atmosphereatmosphere of Earth
Họ từatmospheric (adj)atmospherically (adv)
Không khí: cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
/draɪ/
tính từ
khô
The clothes are dry now.
Quần áo bây giờ đã khô.
Chi tiết
The desert is very dry.Sa mạc rất khô.
Đồng nghĩaaridparched
Cụm hay dùngdry weatherdry seasondry air
Họ từdryness (n)dryly (adv)
Khô: trái nghĩa với 'wet'.
/sʌn/
n.
Mặt trời
The sun is bright.
Mặt trời chói.
Chi tiết
The sun is shining.Mặt trời đang chiếu sáng.
Đồng nghĩastarsunlight
Cụm hay dùngthe sun risessun raysunder the sun
Họ từsunny (adj)sunlight (n)sunset (n)
Danh từ riêng thường có 'the'; mặt trời.
/klaʊd/
n.
Mây
Dark clouds.
Mây đen.
Chi tiết
The sky is full of clouds.Bầu trời đầy mây.
Đồng nghĩanimbuscumulus
Cụm hay dùngdark cloudcloud coverin the clouds
Họ từcloudy (adj)cloudless (adj)
Mây: 'cloudy' là trời nhiều mây.
/fɔɡ/
danh từ
sương mù
The fog made it difficult to see the road ahead.
Sương mù khiến việc nhìn thấy con đường phía trước trở nên khó khăn.
Chi tiết
The fog is very thick.Sương mù rất dày.
Đồng nghĩamisthaze
Cụm hay dùngdense fogfoggy morningfog lifts
Họ từfoggy (adj)fog (v)
Sương mù: 'foggy' là có sương mù.
/snoʊ/
n.
Tuyết
It's snowing.
Đang có tuyết.
Chi tiết
The snow covered the ground.Tuyết phủ kín mặt đất.
Đồng nghĩasnowfallsnowflakes
Cụm hay dùngheavy snowsnow falls
Họ từsnowy (adj)snowing (v)
Tuyết rơi, thường thấy ở xứ lạnh.
/koʊld/
adj.
Lạnh
It is cold outside.
Bên ngoài lạnh.
Chi tiết
He gave a cold stare.Anh ta nhìn lạnh lùng.
Đồng nghĩachillyfreezing
Cụm hay dùngcold watercold weathercold drink
Họ từcoldness (n)coldly (adv)cold (n)
Cũng dùng cho thái độ lạnh lùng.
/kuːl/
adj.
Mát/ngầu
Cool wind in summer.
Gió mát mùa hè.
Chi tiết
That jacket looks cool.Cái áo khoác đó trông ngầu.
Đồng nghĩachillytrendy
Cụm hay dùngcool breezecool guycool down
Họ từcoolness (n)coolly (adv)cool (v)
Vừa chỉ nhiệt độ mát vừa chỉ phong cách ngầu.
/hɒt/
adj.
Nóng
Hot weather today.
Hôm nay nóng.
Chi tiết
The soup is hot.Súp nóng.
Đồng nghĩawarmscorching
Cụm hay dùnghot weatherhot coffeehot topic
Họ từheat (n)hotly (adv)hotness (n)
Có thể chỉ nhiệt độ hoặc tính chất gây tranh cãi.
/wɛt/
tính từ
ướt
My clothes are wet from the rain.
Quần áo của tôi ướt vì mưa.
Chi tiết
The ground is wet after rain.Mặt đất ướt sau mưa.
Đồng nghĩadampmoist
Cụm hay dùngwet weatherwet seasonwet clothes
Họ từwetness (n)wettable (adj)
Ướt: thường dùng cho mưa hoặc ẩm ướt.
/ɪˈræt.ɪk/
adj
Thất thường
His erratic behavior makes it hard to predict his actions.
Hành vi thất thường của anh ấy khiến khó dự đoán hành động của anh.
Chi tiết
The bus service is erratic.Dịch vụ xe buýt thất thường.
Đồng nghĩaunpredictableinconsistent
Cụm hay dùngerratic behaviorerratic weather
Họ từerratically (adv)erraticness (n)
Thường dùng cho thời tiết/hành vi thất thường.
/ˈθʌndər/
danh từ
sấm
The thunder scared the children during the storm.
Tiếng sấm làm trẻ con sợ hãi trong cơn bão.
Chi tiết
Thunder scared the dog.Sấm làm con chó sợ.
Đồng nghĩarumbleboom
Cụm hay dùngthunderstormthunder rollsloud thunder
Họ từthunderous (adj)thunder (v)
Sấm: thường đi với 'lightning'.
/ˈheɪl.stoʊn/
n
Viên mưa đá
A hailstone fell on my car and left a small dent.
Một viên mưa đá rơi vào xe tôi và để lại một vết lõm nhỏ.
Chi tiết
Hailstones dented the car roof.Viên mưa đá làm lõm nóc xe.
Đồng nghĩaice pellet
Cụm hay dùnglarge hailstoneshailstone damage
Họ từhail (n/v)hailstorm (n)
Viên đá nhỏ từ mưa đá.
/ˈblʌs.tər.i/
adj
Có gió lớn
It is a blustery day, so hold onto your hat tightly.
Hôm nay có gió lớn, vì vậy hãy giữ chặt mũ của bạn.
Chi tiết
It's a blustery autumn afternoon.Đó là một buổi chiều thu nhiều gió.
Đồng nghĩawindygusty
Cụm hay dùngblustery dayblustery wind
Họ từbluster (n/v)blustering (adj)
Gió mạnh kèm ồn ào.
/ˈdaʊn.pɔːr/
n
Mưa lớn
There was a downpour last night that flooded the streets.
Đã có mưa lớn tối qua làm ngập đường phố.
Chi tiết
We got caught in a downpour.Chúng tôi bị mắc mưa lớn.
Đồng nghĩacloudburstdeluge
Cụm hay dùngheavy downpoursudden downpour
Họ từpour (v)downpouring (adj)
Mưa rất to, thường đột ngột.
/ˈreɪn.koʊt/
n
Áo mưa
I wear a raincoat when it rains to stay dry.
Tôi mặc áo mưa khi trời mưa để giữ khô.
Chi tiết
Don't forget your raincoat.Đừng quên áo mưa của bạn.
Đồng nghĩamacwaterproof
Cụm hay dùngwear a raincoatlightweight raincoat
Họ từrain (n)coat (n)
Áo chống nước, thường có mũ.
/ˈblɪz.ərd/
n
Bão tuyết
The blizzard made it difficult to see the road ahead.
Bão tuyết làm khó nhìn thấy con đường phía trước.
Chi tiết
The blizzard closed all roads.Bão tuyết đã đóng cửa tất cả các con đường.
Đồng nghĩasnowstormwhiteout
Cụm hay dùngsevere blizzardblizzard conditions
Họ từblizzardy (adj)blizzarding (v)
Bão tuyết mạnh, tầm nhìn thấp.
/ˈreɪnboʊ/
danh từ
cầu vồng
A rainbow appeared after the rain.
Một cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
Chi tiết
A rainbow appeared after the storm.Cầu vồng xuất hiện sau cơn bão.
Đồng nghĩaarcspectrum
Cụm hay dùngrainbow colorsrainbow appearsrainbow flag
Họ từrainbow (adj)rainbow (n)
Cầu vồng: xuất hiện sau mưa.
/djuː/
n
Sương
In the morning, the grass is covered with dew drops.
Vào buổi sáng, cỏ được phủ bởi những giọt sương.
Chi tiết
The grass was wet with dew.Cỏ ướt đẫm sương.
Đồng nghĩamoisturecondensation
Cụm hay dùngmorning dewdew drops
Họ từdewy (adj)dewiness (n)
Giọt nước nhỏ trên lá/cỏ buổi sáng.
/sliːt/
n
Mưa tuyết
It is sleet today, so we need to stay inside.
Hôm nay có mưa tuyết, nên chúng ta cần ở trong nhà.
Chi tiết
Sleet made the roads slippery.Mưa tuyết làm đường trơn trượt.
Đồng nghĩaice pelletswintry mix
Cụm hay dùngsleet stormsleet and snow
Họ từsleety (adj)sleeting (v)
Mưa tuyết, hạt băng nhỏ.
/ˈstɔːr.mi/
adj
Có bão
The weather is stormy, and we cannot go outside.
Thời tiết có bão, và chúng ta không thể ra ngoài.
Chi tiết
They had a stormy relationship.Họ có mối quan hệ sóng gió.
Đồng nghĩatempestuousturbulent
Cụm hay dùngstormy weatherstormy sea
Họ từstorm (n)stormily (adv)
Có bão hoặc giông tố.
/ˈsnoʊˌfleɪk/
n
Bông tuyết
A snowflake falls gently from the sky.
Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.
Chi tiết
A snowflake landed on her nose.Một bông tuyết đáp xuống mũi cô ấy.
Đồng nghĩasnow crystalflurry
Cụm hay dùngsnowflake patternsnowflake ornamenteach snowflake is unique
Họ từsnowflake (n)snowflaked (adj)
Bông tuyết riêng lẻ, không phải tuyết rơi (snowfall).
/ˈpʌd.əl/
n
Vũng nước mưa
There is a puddle on the street after the rain.
Có một vũng nước trên đường sau cơn mưa.
Chi tiết
Children splashed in puddles.Trẻ em nghịch nước trong vũng.
Đồng nghĩapoolpond
Cụm hay dùngpuddle of waterjump over puddles
Họ từpuddled (adj)puddling (n)
Vũng nước nhỏ sau mưa.
/ˈlaɪtnɪŋ/
danh từ
sét
The lightning struck the tree during the storm.
Sét đã đánh vào cây trong cơn bão.
Chi tiết
Lightning lit up the sky.Sét thắp sáng bầu trời.
Đồng nghĩaflashbolt
Cụm hay dùnglightning strikelightning boltlightning rod
Họ từlightning (adj)lightning (n)
Sét: thường đi với 'thunder'.
/maɪld/
tính từ
nhẹ nhàng
The weather is mild today, perfect for a walk.
Thời tiết hôm nay nhẹ nhàng, hoàn hảo cho một cuộc đi dạo.
Chi tiết
The winter was mild this year.Mùa đông năm nay ôn hòa.
Đồng nghĩagentletemperate
Cụm hay dùngmild weathermild climatemild flavor
Họ từmildness (n)mildly (adv)
Nhẹ nhàng: dùng cho thời tiết ôn hòa.
/dʌl/
adj
U ám
The sky is dull and gray today, with no sun.
Bầu trời hôm nay u ám và xám xịt, không có ánh nắng.
Chi tiết
The movie was dull.Bộ phim thật tẻ nhạt.
Đồng nghĩaovercastgloomy
Cụm hay dùngdull skydull weather
Họ từdullness (n)dully (adv)
Trời u ám, thiếu ánh sáng.
/ˈʃel.tər/
danh từ
nơi trú ẩn
They found shelter from the storm in a nearby cave.
Họ tìm thấy nơi trú ẩn khỏi bão trong một cái hang gần đó.
Chi tiết
We found shelter under a tree.Chúng tôi tìm nơi trú dưới gốc cây.
Đồng nghĩarefugehaven
Cụm hay dùngtake sheltershelter from rainemergency shelter
Họ từsheltered (adj)sheltering (adj)
Nơi trú ẩn: dùng khi tránh mưa/bão.
/ˈsɛl.si.əs/
adj
(thuộc)độC
The temperature is ten degrees Celsius today.
Nhiệt độ hôm nay là mười độ C.
Chi tiết
Water freezes at 0 Celsius.Nước đóng băng ở 0 độ C.
Đồng nghĩacentigrade
Cụm hay dùngdegrees CelsiusCelsius scale
Họ từcentigrade (n)
Đơn vị đo nhiệt độ, viết tắt °C.
/faɪn/
tính từ
tốt, đẹp
The weather is fine today.
Thời tiết hôm nay đẹp.
Chi tiết
It's a fine day for a picnic.Hôm nay là ngày đẹp để dã ngoại.
Đồng nghĩagoodexcellent
Cụm hay dùngfine weatherfine dayfine quality
Họ từfinely (adv)fineness (n)
Tốt, đẹp: dùng cho thời tiết hoặc chất lượng.
/ˈsiː.zən/
danh từ
mùa
Summer is my favorite season.
Mùa hè là mùa tôi thích nhất.
Chi tiết
The rainy season has started.Mùa mưa đã bắt đầu.
Đồng nghĩaperiodtime
Cụm hay dùngrainy seasonholiday season
Họ từseasonal (adj)seasoning (n)
Có 4 mùa: spring, summer, autumn, winter.
/ˈsʌmər/
n.
Mùa hè
Summer holidays.
Nghỉ hè.
Chi tiết
We go swimming every summer.Chúng tôi đi bơi mỗi mùa hè.
Đồng nghĩahot seasonsummertime
Cụm hay dùngsummer vacationsummer heat
Họ từsummery (adj)summer (v)
Summer có thể dùng như động từ: to summer somewhere.
/sprɪŋ/
n.
Mùa xuân
Spring flowers.
Hoa mùa xuân.
Chi tiết
The bed has a broken spring.Cái giường có lò xo bị hỏng.
Đồng nghĩaseasoncoil
Cụm hay dùngspring flowersspring water
Họ từspringy (adj)springtime (n)
Có nhiều nghĩa, cần dựa vào ngữ cảnh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...