EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · money › to line one's pockets
to line one's pockets
B2
phr.
📁 Idioms · money
IELTS
Kiếm tiền một cách không trung thực.
UK /tə laɪn wʌnz ˈpɑkɪts/
·
US /tə laɪn wʌnz ˈpɑkɪts/
To make money in a dishonest way.
He was accused of lining his pockets with public funds.
→ Ông ấy bị cáo buộc đã tham ô tiền công quỹ.
Some politicians line their pockets while in office.
→ Một số chính trị gia kiếm tiền không trung thực khi đương chức.
Đồng nghĩa
embezzle
Collocations
dishonest gains
corrupt practices
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi thảo luận về tham nhũng trong bài viết.
Dùng để chỉ hành vi kiếm tiền không trung thực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
penny pincher
/ˈpɛni ˈpɪnʧər/
Người rất tiết kiệm và tránh chi tiêu.
money for nothing
/ˈmʌni fɔr ˈnʌθɪŋ/
Kiếm tiền mà không cần làm việc chăm chỉ.
a dime a dozen
/ə daɪm ə ˈdʌzən/
Cái gì đó rất phổ biến và không có giá trị.
easy come, easy go
/ˈiːzi kʌm ˈiːzi ɡoʊ/
Tiền dễ kiếm thì cũng dễ mất.
put your money where your mouth is
/pʊt jʊr ˈmʌni wɛr jʊr maʊθ ɪz/
Hỗ trợ những gì bạn nói bằng hành động hoặc tiền.
throw money at something
/θroʊ ˈmʌni æt ˈsʌmθɪŋ/
Chi tiền để cố gắng giải quyết một vấn đề.
money is burning a hole in my pocket
/ˈmʌni ɪz ˈbɜrnɪŋ ə hoʊl ɪn maɪ ˈpɑkɪt/
Cảm thấy cần phải tiêu tiền nhanh chóng.
to be worth your salt
/tu bi wɜrθ jʊr sɔlt/
Đáng giá với số tiền bạn được trả.
Có trong các bộ
💬
Idioms · money
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...