Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to line one's pockets

/tə laɪn wʌnz ˈpɑkɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

Kiếm tiền một cách không trung thực. phr.

Định nghĩa · To make money in a dishonest way.

“He was accused of lining his pockets with public funds.”Ông ấy bị cáo buộc đã tham ô tiền công quỹ.

“Some politicians line their pockets while in office.”Một số chính trị gia kiếm tiền không trung thực khi đương chức.

Đồng nghĩa embezzle

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về tham nhũng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành vi kiếm tiền không trung thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...