Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring peace to

B1 IELTS

Nghĩa

mang lại sự bình yên cho. phr.

Định nghĩa · to create a peaceful situation.

“The agreement aims to bring peace to the region.”Thỏa thuận này nhằm mang lại hòa bình cho khu vực.

“She hopes to bring peace to her community.”Cô ấy hy vọng mang lại hòa bình cho cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của hòa bình trong bài thi.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về hòa bình và ổn định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...