bring peace to
Nghĩa
Định nghĩa · to create a peaceful situation.
“The agreement aims to bring peace to the region.”Thỏa thuận này nhằm mang lại hòa bình cho khu vực.
“She hopes to bring peace to her community.”Cô ấy hy vọng mang lại hòa bình cho cộng đồng của mình.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của hòa bình trong bài thi.
Ghi chú · Sử dụng khi nói về hòa bình và ổn định.