Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring comfort to

B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp sự an ủi cho. phr.

Định nghĩa · to provide ease or relief.

“He tried to bring comfort to his friend.”Anh ấy đã cố gắng an ủi bạn mình.

“Music can bring comfort to those who are sad.”Âm nhạc có thể mang lại sự an ủi cho những ai buồn.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự quan tâm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh hỗ trợ tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...