Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring growth to

B1 IELTS

Nghĩa

gây ra sự phát triển cho. phr.

Định nghĩa · to cause development or increase.

“This plan aims to bring growth to the economy.”Kế hoạch này nhằm gây ra sự phát triển cho nền kinh tế.

“New technology can bring growth to businesses.”Công nghệ mới có thể mang lại sự phát triển cho doanh nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...