Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring laughter to

B1 IELTS

Nghĩa

mang lại tiếng cười cho. phr.

Định nghĩa · to make people laugh.

“Comedians bring laughter to their audiences.”Các diễn viên hài mang lại tiếng cười cho khán giả.

“She loves to bring laughter to her friends.”Cô ấy thích mang lại tiếng cười cho bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo không khí tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự vui vẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...