Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring resources to

B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp tài nguyên cho. phr.

Định nghĩa · to provide necessary materials or support.

“We need to bring resources to the project.”Chúng ta cần cung cấp tài nguyên cho dự án.

“The organization works to bring resources to schools.”Tổ chức làm việc để cung cấp tài nguyên cho các trường học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hỗ trợ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về hỗ trợ tài chính hoặc vật chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...