Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a stand on

/teɪk ə stænd ɒn/ B1 IELTS

Nghĩa

bày tỏ ý kiến mạnh mẽ về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to express a strong opinion about something

“You should take a stand on important issues.”Bạn nên bày tỏ ý kiến về các vấn đề quan trọng.

“He took a stand on climate change.”Anh ấy đã bày tỏ ý kiến về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự dũng cảm trong việc bày tỏ quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn khuyến khích người khác bày tỏ ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...