Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring attention back

B1 IELTS

Nghĩa

để quay lại sự chú ý vào điều gì đó đã được ghi nhận phr.

Định nghĩa · to refocus on something previously noted

“Let me bring attention back to the main issue.”Hãy để tôi quay lại vấn đề chính.

“We should bring attention back to the budget discussions.”Chúng ta nên quay lại các cuộc thảo luận về ngân sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh vấn đề trong bài thuyết trình.

Ghi chú · Thường dùng trong thảo luận nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...