Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take note of

/teɪk noʊt ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

chú ý đến điều gì đó quan trọng phr.

Định nghĩa · to pay attention to something important

“Please take note of the changes in the schedule.”Xin hãy chú ý đến những thay đổi trong lịch trình.

“You should take note of the instructions given.”Bạn nên chú ý đến những chỉ dẫn đã cho.

Đồng nghĩa observemind

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chú ý khi trình bày ý kiến.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh sự quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...