Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put your name forward

/pʊt jʊr neɪm ˈfɔrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

đề xuất bản thân cho một vị trí hoặc vai trò phr.

Định nghĩa · to offer yourself for a position or role

“She put her name forward for the committee.”Cô ấy đã đề xuất tên mình cho ủy ban.

“He put his name forward as a candidate.”Anh ấy đã đề xuất tên mình như một ứng viên.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về việc ứng cử.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn muốn tham gia vào một tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...