Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put the pieces together

/pʊt ðə ˈpisɪz təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

hiểu cách mà các phần khác nhau liên quan đến nhau phr.

Định nghĩa · to understand how different parts relate to each other

“It took me a while to put the pieces together.”Tôi đã mất một thời gian để hiểu mọi thứ.

“Once I had the facts, I could put the pieces together.”Khi tôi có các thông tin, tôi có thể hiểu rõ hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc hiểu một tình huống phức tạp.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong tình huống giải quyết vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...