Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put your life in order

/pʊt jʊr laɪf ɪn ˈɔrdər/ B1 IELTS

Nghĩa

sắp xếp cuộc sống của bạn phr.

Định nghĩa · to organize your life or situation

“After the breakup, he needed to put his life in order.”Sau khi chia tay, anh ấy cần sắp xếp lại cuộc sống.

“She decided to put her life in order by making a plan.”Cô ấy quyết định sắp xếp lại cuộc sống bằng cách lập kế hoạch.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự thay đổi tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...