put someone on the map
/pʊt ˈsʌmwʌn ɑn ðə mæp/ B1 IELTS
Nghĩa
làm cho ai đó hoặc điều gì đó nổi tiếng
phr.
Định nghĩa · to make someone or something well-known
“Her book put her on the map as a writer.”Cuốn sách của cô ấy đã làm cho cô nổi tiếng như một nhà văn.
“The event put our town on the map.”Sự kiện đã làm cho thị trấn của chúng tôi nổi tiếng.
Đồng nghĩa
make famouspromote
Cụm hay dùng
put someone on the mapput something on the map
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự thành công.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự nổi tiếng.