Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put a stop to something

/pʊt ə stɑp tu ˈsʌmθɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

kết thúc hoặc loại bỏ điều gì đó phr.

Định nghĩa · to end or eliminate something

“We need to put a stop to the rumors.”Chúng ta cần chấm dứt những tin đồn.

“They put a stop to the project due to issues.”Họ đã chấm dứt dự án do gặp vấn đề.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự dứt điểm.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự kết thúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...