put a stop to something
/pʊt ə stɑp tu ˈsʌmθɪŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
kết thúc hoặc loại bỏ điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to end or eliminate something
“We need to put a stop to the rumors.”Chúng ta cần chấm dứt những tin đồn.
“They put a stop to the project due to issues.”Họ đã chấm dứt dự án do gặp vấn đề.
Cụm hay dùng
put a stop to somethingput an end to something
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự dứt điểm.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự kết thúc.