Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put in a position

/pʊt ɪn ə pəˈzɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt ai đó vào một vai trò hoặc tình huống cụ thể phr.

Định nghĩa · to place someone in a specific role or situation

“He was put in a position of leadership.”Anh ấy đã được đặt vào vị trí lãnh đạo.

“She was put in a position where she had to make tough choices.”Cô ấy đã được đặt vào vị trí phải đưa ra những lựa chọn khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phân công trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về việc đặt ai đó vào một vị trí cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...