put in charge
/pʊt ɪn tʃɑrdʒ/ B1 IELTS
Nghĩa
giao cho ai đó trách nhiệm
phr.
Định nghĩa · to assign someone to a position of responsibility
“She was put in charge of the project.”Cô ấy được giao trách nhiệm cho dự án.
“He was put in charge of the team.”Anh ấy được giao trách nhiệm cho đội.
Cụm hay dùng
put in charge of a projectput in charge of a team
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự lãnh đạo trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nói về việc giao trách nhiệm cho ai đó.