put into action
Nghĩa
Định nghĩa · to start doing something based on a plan
“They put the plan into action immediately.”Họ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch ngay lập tức.
“She put her ideas into action.”Cô ấy đã bắt đầu thực hiện những ý tưởng của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự triển khai trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nói về việc thực hiện một kế hoạch.