Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put into action

/pʊt ˈɪntu ˈækʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu thực hiện điều gì đó dựa trên một kế hoạch phr.

Định nghĩa · to start doing something based on a plan

“They put the plan into action immediately.”Họ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch ngay lập tức.

“She put her ideas into action.”Cô ấy đã bắt đầu thực hiện những ý tưởng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự triển khai trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về việc thực hiện một kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...