Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put on a pedestal

/pʊt ɑn ə ˈpɛdɪstəl/ B1 IELTS

Nghĩa

ngưỡng mộ hoặc coi ai đó là hoàn hảo phr.

Định nghĩa · to admire or treat someone as perfect

“He was put on a pedestal by his fans.”Anh ấy được ngưỡng mộ bởi những người hâm mộ.

“Don't put anyone on a pedestal; everyone has flaws.”Đừng coi ai đó là hoàn hảo; ai cũng có khuyết điểm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự ngưỡng mộ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về việc ngưỡng mộ một ai đó quá mức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...