Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put a spin on

/pʊt ə spɪn ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

trình bày một điều gì đó theo một cách cụ thể phr.

Định nghĩa · to present something in a particular way

“He put a spin on the story to make it more interesting.”Anh ấy đã trình bày câu chuyện theo cách thú vị hơn.

“The article puts a spin on current events.”Bài báo trình bày các sự kiện hiện tại theo một cách khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về việc trình bày một vấn đề theo cách riêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...