Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put something aside

/pʊt ˈsʌmθɪŋ əˈsaɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

để dành cái gì đó cho việc sử dụng sau này phr.

Định nghĩa · to save something for later use

“He put some money aside for his vacation.”Anh ấy để dành một ít tiền cho kỳ nghỉ.

“You should put aside time for studying.”Bạn nên dành thời gian cho việc học.

Đồng nghĩa savereserve

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn tiết kiệm hoặc dành dụm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...