Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put your name on something

/pʊt jʊər neɪm ɑn ˈsʌmθɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

đăng ký hoặc ghi danh vào cái gì đó phr.

Định nghĩa · to register or sign up for something

“Please put your name on the list if you want to join.”Vui lòng ghi tên bạn vào danh sách nếu bạn muốn tham gia.

“She put her name on the waiting list.”Cô ấy đã ghi tên vào danh sách chờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tham gia trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các trường hợp đăng ký.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...