Kho từ › Idioms · health › run on fumes

run on fumes

B2 phr. 📁 Idioms · health IELTS
tiếp tục làm việc với rất ít năng lượng
UK /rʌn ɑn fjumz/ · US /rʌn ɑn fjumz/
to continue working with very little energy
I’m running on fumes after that long meeting.
→ Tôi đang làm việc với rất ít năng lượng sau cuộc họp dài.
She was running on fumes by the end of the week.→ Cô ấy đã làm việc với rất ít năng lượng vào cuối tuần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...