Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put your plans in motion

/pʊt jʊr plænz ɪn ˈmoʊʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu thực hiện kế hoạch của bạn phr.

Định nghĩa · to start working on your plans

“They put their plans in motion after the meeting.”Họ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch sau cuộc họp.

“She put her plans in motion to travel abroad.”Cô ấy đã bắt đầu thực hiện kế hoạch du lịch nước ngoài.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về kế hoạch trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc bắt tay vào hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...