put your plans in motion
Nghĩa
Định nghĩa · to start working on your plans
“They put their plans in motion after the meeting.”Họ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch sau cuộc họp.
“She put her plans in motion to travel abroad.”Cô ấy đã bắt đầu thực hiện kế hoạch du lịch nước ngoài.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về kế hoạch trong bài thi.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc bắt tay vào hành động.