Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put something to rest

/pʊt ˈsʌmθɪŋ tə rɛst/ B1 IELTS

Nghĩa

kết thúc một tình huống hoặc lo lắng phr.

Định nghĩa · to end a situation or worry

“The news put all rumors to rest.”Tin tức đã chấm dứt mọi tin đồn.

“He wanted to put his doubts to rest before making a decision.”Anh ấy muốn chấm dứt những nghi ngờ trước khi đưa ra quyết định.

Đồng nghĩa resolvesettle

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết để thể hiện sự rõ ràng.

Ghi chú · Dùng khi muốn kết thúc điều gì đó không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...