Kho từ › Collocations · put + … › put your skills to work

put your skills to work

B1 phr. 📁 Collocations · put + … IELTS
sử dụng kỹ năng của bạn một cách hiệu quả
UK /pʊt jʊr skɪlz tə wɜrk/ · US /pʊt jʊr skɪlz tə wɜrk/
to use your skills effectively
It's time to put your skills to work and start your career.
→ Đã đến lúc sử dụng kỹ năng của bạn và bắt đầu sự nghiệp.
She put her skills to work in the new job.→ Cô ấy đã sử dụng kỹ năng của mình trong công việc mới.
Đồng nghĩa
utilizeapply
Collocations
put your skills to work in a jobput your skills to work for a project
🎯 IELTS: Có thể dùng khi thảo luận về nghề nghiệp.
Dùng khi nói về việc áp dụng kỹ năng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...