Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put something in writing

/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɪn ˈraɪtɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

viết điều gì đó một cách chính thức phr.

Định nghĩa · to write something down formally

“Please put your agreement in writing to avoid misunderstandings.”Xin hãy viết thỏa thuận của bạn để tránh hiểu lầm.

“He put the instructions in writing for everyone to see.”Anh ấy đã viết hướng dẫn để mọi người có thể thấy.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết để thể hiện sự chính xác.

Ghi chú · Dùng khi cần chính thức hóa một thỏa thuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...