Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run along with

/rʌn əˈlɔŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

chạy cùng với ai đó hoặc cái gì đó. v.

Định nghĩa · to run together with someone or something.

“They decided to run along with their friends.”Họ quyết định chạy cùng với bạn bè.

“She loves to run along with her dog in the park.”Cô ấy thích chạy cùng với chó của mình trong công viên.

Đồng nghĩa jogsprint

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng ngữ cảnh thực tế để minh họa cho ý kiến của bạn.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc chạy bộ với ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...