flow along
/floʊ əˈlɔŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
di chuyển mượt mà theo cách liên tục.
v.
Định nghĩa · to move smoothly in a continuous way.
“The river flows along the valley.”Dòng sông chảy dọc theo thung lũng.
“The music flows along beautifully.”Âm nhạc chảy dọc theo một cách tuyệt vời.
Cụm hay dùng
flow along the riverflow along smoothly
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm bài viết sinh động hơn.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự di chuyển liên tục.