tread along
/trɛd əˈlɔŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
đi hoặc bước cẩn thận dọc theo một con đường
v.
Định nghĩa · to walk or step carefully along a path
“They tread along the narrow trail.”Họ đi dọc theo con đường hẹp.
“He tread along the edge of the cliff.”Anh ấy đã đi dọc theo mép vách đá.
Cụm hay dùng
tread along carefullytread along the path
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để mô tả hành động đi bộ.
Ghi chú · Dùng khi bạn đi cẩn thận.