Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a meal out of

B2 IELTS

Nghĩa

mất nhiều thời gian để làm một việc đơn giản. phr.

Định nghĩa · to take a long time to do something simple.

“He made a meal out of fixing the faucet, taking hours.”Anh ấy đã mất hàng giờ để sửa vòi nước, dù chỉ là việc đơn giản.

“Don’t make a meal out of this task; it’s easy!”Đừng làm cho nhiệm vụ này trở nên phức tạp; nó rất dễ!

Đồng nghĩa overcomplicate
Cụm hay dùng make a meal out of

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để nói về sự đơn giản trong công việc.

Ghi chú · Thành ngữ này thể hiện sự không cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...