Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

congest

/kənˈdʒɛst/ C1 IELTS

Nghĩa

gây ra tình trạng đông đúc hoặc tắc nghẽn v.

Định nghĩa · to cause overcrowding or blockage

“The roads often congest during rush hour.”Các con đường thường bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm.

“The city plans to reduce congested areas with better public transport.”Thành phố có kế hoạch giảm các khu vực tắc nghẽn bằng giao thông công cộng tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về vấn đề giao thông trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tình trạng tắc nghẽn trong giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...