EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · transport › telematics
telematics
C1
n.
📁 Từ vựng C1 · transport
IELTS
Ngành công nghệ liên quan đến viễn thông và hệ thống giám sát.
UK /tɛl.ɪˈmæt.ɪks/
·
US /tɛl.ɪˈmæt.ɪks/
The branch of technology that deals with telecommunications and monitoring systems.
Telematics is transforming logistics and transport.
→ Telematics đang biến đổi logistics và vận tải.
They use telematics for real-time tracking.
→ Họ sử dụng telematics để theo dõi thời gian thực.
Đồng nghĩa
communication technology
Collocations
vehicle telematics
telematics systems
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về công nghệ hiện đại trong vận tải.
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ và vận tải.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
congest
/kənˈdʒɛst/
gây ra tình trạng đông đúc hoặc tắc nghẽn
intersect
/ˌɪn.təˈsɛkt/
cắt nhau hoặc gặp nhau tại một điểm
facade
/fəˈsɑːd/
mặt tiền của một tòa nhà, đặc biệt là mặt tiền trang trí
modal
/ˈmoʊ.dəl/
Liên quan đến các phương thức vận chuyển khác nhau.
wayfinding
/ˈweɪ.faɪn.dɪŋ/
Quá trình xác định vị trí và lộ trình của một người.
expeditionary
/ˌɛk.spɪˈdɪʃ.ən.er.i/
Liên quan đến một cuộc thám hiểm, thường là quân sự.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...