Kho từ › Từ vựng C1 · transport › telematics

telematics

C1 n. 📁 Từ vựng C1 · transport IELTS
Ngành công nghệ liên quan đến viễn thông và hệ thống giám sát.
UK /tɛl.ɪˈmæt.ɪks/ · US /tɛl.ɪˈmæt.ɪks/
The branch of technology that deals with telecommunications and monitoring systems.
Telematics is transforming logistics and transport.
→ Telematics đang biến đổi logistics và vận tải.
They use telematics for real-time tracking.→ Họ sử dụng telematics để theo dõi thời gian thực.
Đồng nghĩa
communication technology
Collocations
vehicle telematicstelematics systems
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về công nghệ hiện đại trong vận tải.
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ và vận tải.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...