EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · transport › intersect
intersect
C1
v.
📁 Từ vựng C1 · transport
IELTS
cắt nhau hoặc gặp nhau tại một điểm
UK /ˌɪn.təˈsɛkt/
·
US /ˌɪn.təˈsɛkt/
to cross or meet at a point
The two highways intersect at the city center.
→ Hai tuyến đường cao tốc cắt nhau tại trung tâm thành phố.
Their ideas intersect in the field of urban transport.
→ Ý tưởng của họ giao nhau trong lĩnh vực giao thông đô thị.
Đồng nghĩa
cross
meet
converge
Collocations
intersect roads
intersect paths
intersect routes
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng để mô tả các tuyến đường trong bài viết.
Dùng để mô tả các tuyến đường hoặc ý tưởng gặp nhau.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
congest
/kənˈdʒɛst/
gây ra tình trạng đông đúc hoặc tắc nghẽn
facade
/fəˈsɑːd/
mặt tiền của một tòa nhà, đặc biệt là mặt tiền trang trí
modal
/ˈmoʊ.dəl/
Liên quan đến các phương thức vận chuyển khác nhau.
wayfinding
/ˈweɪ.faɪn.dɪŋ/
Quá trình xác định vị trí và lộ trình của một người.
expeditionary
/ˌɛk.spɪˈdɪʃ.ən.er.i/
Liên quan đến một cuộc thám hiểm, thường là quân sự.
telematics
/tɛl.ɪˈmæt.ɪks/
Ngành công nghệ liên quan đến viễn thông và hệ thống giám sát.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...