EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · transport › expeditionary
expeditionary
C1
adj.
📁 Từ vựng C1 · transport
IELTS
Liên quan đến một cuộc thám hiểm, thường là quân sự.
UK /ˌɛk.spɪˈdɪʃ.ən.er.i/
·
US /ˌɛk.spɪˈdɪʃ.ən.er.i/
Relating to an expedition, often military.
The expeditionary forces were deployed quickly.
→ Các lực lượng thám hiểm đã được triển khai nhanh chóng.
They planned an expeditionary mission to the region.
→ Họ đã lên kế hoạch cho một nhiệm vụ thám hiểm đến khu vực đó.
Đồng nghĩa
exploratory
military
Collocations
expeditionary forces
expeditionary operations
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự nghiêm túc trong các bài viết về quân sự.
Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự và thám hiểm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
congest
/kənˈdʒɛst/
gây ra tình trạng đông đúc hoặc tắc nghẽn
intersect
/ˌɪn.təˈsɛkt/
cắt nhau hoặc gặp nhau tại một điểm
facade
/fəˈsɑːd/
mặt tiền của một tòa nhà, đặc biệt là mặt tiền trang trí
modal
/ˈmoʊ.dəl/
Liên quan đến các phương thức vận chuyển khác nhau.
wayfinding
/ˈweɪ.faɪn.dɪŋ/
Quá trình xác định vị trí và lộ trình của một người.
telematics
/tɛl.ɪˈmæt.ɪks/
Ngành công nghệ liên quan đến viễn thông và hệ thống giám sát.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...