modal
Nghĩa
Định nghĩa · Relating to the various methods of transport.
“Each modal system has its advantages and disadvantages.”Mỗi hệ thống phương thức đều có ưu và nhược điểm riêng.
“Modal transport options include air, land, and sea.”Các lựa chọn vận chuyển phương thức bao gồm đường hàng không, đường bộ và đường biển.
Mẹo IELTS · Dùng để phân tích các phương thức vận chuyển khác nhau.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh vận tải để chỉ các phương thức khác nhau.