Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fluency

/ˈfluːənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

khả năng nói hoặc viết một cách trôi chảy n.

Định nghĩa · the ability to speak or write smoothly

“Her fluency in French is impressive.”Sự trôi chảy của cô ấy trong tiếng Pháp thật ấn tượng.

“Practice improves fluency.”Thực hành cải thiện sự trôi chảy.

Đồng nghĩa smoothnessproficiency
Họ từ fluent

Mẹo IELTS · Thể hiện sự trôi chảy trong phần nói.

Ghi chú · Cần thiết cho việc giao tiếp hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...